Thép ống đúc phi 42
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Đường kính: Thép ống đúc phi 42.2, DN 32
Độ dầy: Thép ống đúc phi 42 có độ dày 3.6mm - 9.7mm
Chiều dài: Thép ống đúc phi 42 từ 6m - 12 m
Xuất Xứ : Thép ống đúc phi 42 Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Ứng dụng : Thép ống đúc phi 42 được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Nguyễn Ngọc Anh
Hotline : 0913 497 297
Mail: thepkimtinphat@gmail.com
Web: thepongduc.vn
CÔNG TY TNHH MTV THÉP KIM TÍN PHÁT
Đc: 318 T1/2 Khu phố 1B Phường An Phú TX Thuận An Bình Dương
thép ống mạ kẽm,thép ống đúc phi 42,ống thép đúc phi 42,thép ống phi 57,ống thép phi 42,ống thép mạ kẽm phi 42,ống thép đúc phi 42,ống thép hàn phi 42
thép ống hàn tăng cường, thép ống mạ kẽm,thép ống đúc,ống thép đúc,thép ống,ống thép,ống thép mạ kẽm,ống thép đúc,ống thép hàn,ống thép cường độ cao
Bảng quy cách thép ống đúc phi 42
DN
mm
|
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (mm)
|
Length
M
|
Weigth
KG/M
|
Tiêu
chuẩn
|
thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 3.56
|
6.00
|
3.43kg/m
|
SCH 40
|
Thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 4.9
|
6.00
|
4.51kg/m
|
SCH 80
|
Thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 6.4
|
6.00
|
5.65 kg/m
|
SCH 160
|
Thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 9.7
|
6.00
|
7.77kg/m
|
XXS
|
Thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 11
|
6.00
|
8.46kg/m
|
Ngoại cớ
|
Thép ống DN 32
|
Thép ống đúc phi 42 dày 12
|
6.00
|
8.93kg/m
|
Ngoại cớ
|
Thành phần hóa học: thép ống đúc phi 42
C
|
Si
|
Mn
|
P
|
S
|
Cr
|
Ni
|
Mo
|
Cu
|
Yield Strength (Mpa)
|
Tensile Strength (Mpa)
|
Elonga-tion (%)
|
Min.Pressure Mpa
|
0.20
|
0.245
|
0.499
|
0.017
|
0.017
|
0.004
|
0.014
|
<0.002
|
0.022
|
300/290
|
495/500
|
30/31.5
|
30487
|
|